1

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ

NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN CẤP TỐC xem ngay

HỌC KẾ TOÁN GIẢM 50% HỌC PHÍ xem ngay

LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN GIÁ RẺ xem ngay

 

   Với sự phát triển mạnh mẽ của Internet tại Việt Nam, có sự gia tăng nhanh chóng nhu cầu mua bán, giao dịch trực tuyến và tiếp cận các dịch vụ hành chính công điện tử. Dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng VNP –CA đáp ứng nhu cầu xác nhận người ký thông điệp dữ liệu và xác nhận sự chấp thuận của người đó đối với nội dung thông điệp dữ liệu được ký, đồng thời xác định sự toàn vẹn của nội dung thông điệp dữ liệu kể từ khi được ký, chữ ký số là biện pháp hiệu quả và có đủ giá trị pháp lý làm căn cứ dẫn chiếu và giải quyết khi phát sinh tranh chấp.
Dịch vụ Chứng thực chữ ký số bao gồm:
Chứng thư số cá nhân (dành cho cơ quan, tổ chức, cá nhân) 
Chứng thư số SSL (dành cho website) 
Chứng thư số cho CodeSigning (dành cho ứng dụng).
1. Ưu điểm của dịch vụ:
Tính toàn vẹn của giao dịch (Integrity): đảm bảo các dữ liệu mã hóa không thể bị thay đổi nội dung so với tài liệu gốc và trong trường hợp nội dung dữ liệu mã hóa bị sửa đổi thì không thể khôi phục lại dạng ban đầu.
Tính xác thực của người giao dịch (Authenticity): kiểm tra tính đúng đắn của một thực thể giao tiếp trên mạng, dựa vào những thông tin biết trước, những thông tin đã có và những thông tin xác định tính duy nhất.
Tính chống từ chối, chống chối bỏ của giao dịch (Non-repudiation): xác định tính xác thực của chủ thể gây ra hành động có thực hiện bảo mật.
Tính bảo mật của giao dịch (Confidentiality): dữ liệu được bảo mật an toàn trong toàn bộ quá trình xử lý.
2. Ứng dụng của dịch vụ:
Ứng dụng trong thương mại điện tử:
 Chứng thực người tham gia giao dịch, xác thực tính an toàn của giao dịch điện tử qua mạng Internet. Ví dụ: xác thực danh tính người gửi thông tin, ký duyệt tài liệu qua môi trường mạng,..
 Chứng thực tính nguyên vẹn của hợp đồng, tài liệu…. 
 Internet banking (chuyển tiền qua mạng)
 Giao dịch chứng khoán
 Mua bán, đấu thầu qua mạng
Ứng dụng trong chính phủ điện tử:
 Khai sinh, khai tử
 Cấp các loại giấy tờ và chứng chỉ
 Khai báo hải quan điện tử, thuế điện tử
 Hệ thống nộp hồ sơ xin phép: xuất bản, xây dựng, y tế, giáo dục,…
3. Lợi ích của dịch vụ:
An toàn Tin cậy trên cơ sở khoa học: dịch vụ chữ ký số công cộng là dịch vụ dựa trên nền tảng Hạ tầng khóa công khai (PKI) có độ tin cậy cao đã triển khai tại nhiều quốc gia trên thế giới và khẳng định được độ an toàn tin cậy khi được sử dụng cho các giao dịch điện tử.
Được pháp luật bảo đảm, bảo vệ: tại Việt Nam hiện nay chữ ký số đã được pháp luật thừa nhận cụ thể trong nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 đã khẳng định:
 Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số 
 Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bởi chữ ký số của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng con dấu và chữ ký số đó được đảm bảo an toàn theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Mang lại hiệu quả về thời gian & chi phí: cá nhân và doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ chữ ký số công cộng sẽ tiết kiệm được thời gian và chi phí đi lại đàm phán, ký kết hợp đồng tất cả đều có thực hiện thông qua môi trường mạng.
Tiếp cận cơ hội kinh doanh: không chỉ bó hẹp trong phạm vi quốc gia dịch vụ chứng thực chữ ký số cho phép doanh nghiệp tiếp cận cơ hội kinh doanh tại bất kỳ đâu chữ ký số được công nhận.
Chi phí phù hợp: chỉ với chi phí cho một thiết bị lưu trữ chữ ký số với mức giá 550.000 đồng và mức phí sử dụng không quá cao trong thời gian một năm thì chi phí thực sự cho việc sử dụng dịch vụ chữ ký số công cộng là rất nhỏ so với lợi ích mà dịch vụ đem lại.
4. Khách hàng sử dụng dịch vụ:
Các doanh nghiệp
Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan đoàn thể nhà nước.
5.Phạm vi cung cấp:
Các khách hàng trên địa bàn Hà Nội.
Các khách hàng ngoài địa bàn Hà Nội khi thỏa thuận với Trung tâm VDC1.
6. Tư vấn dịch vụ:
Gọi điện tới0973.761.751

I. DỊCH VỤ VNPT – CA,  DÀNH CHO KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP:

1. Gói cước OID Standard ( Organization ID Standard )
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 OID Standard 01 năm 12 tháng 1.273.000 550.000 1.823.000
2 OID Standard 02 năm 24 tháng 2.190.000 550.000 2.740.000
3 OID Standard 03 năm 36 tháng 3.112.000 Đã bao gồm trong gói cước 3.112.000
Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 OID Standard 01 năm 12 tháng 1.273.000
2 OID Standard 02 năm 24 tháng 2.190.000
3 OID Standard 03 năm 36 tháng 3.112.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

2. Gói cước OID Pro ( Organization ID Pro )
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 OID Pro 01 năm 12 tháng 5.500.000 550.000 6.050.000
2 OID Pro 02 năm 24 tháng 9.900.000 550.000 10.450.000
3 OID Pro 03 năm 36 tháng 13.200.000 550.000 13.750.000
Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 OID Pro 01 năm 12 tháng 5.500.000
2 OID Pro 02 năm 24 tháng 9.900.000
3 OID Pro 03 năm 36 tháng 13.200.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

3. Gói cước Staff ID Standard
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 Staff ID 01 năm 12 tháng 330.000 165.000 495.000
2 Staff ID 02 năm 24 tháng 605.000 165.000 770.000
3 Staff ID 03 năm 36 tháng 770.000 165.000 935.000

Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:

STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 Staff ID 01 năm 12 tháng 330.000
2 Staff ID 02 năm 24 tháng 605.000
3 Staff ID 03 năm 36 tháng 770.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

4. Gói cước Staff ID Pro
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 Staff ID Pro 01 năm 12 tháng 660.000 165.000 825.000
2 Staff ID Pro 02 năm 24 tháng 1.100.000 165.000 1.265.000
3 Staff ID Pro 03 năm 36 tháng 1.430.000 165.000 1.595.000

Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:

STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 Staff ID Pro 01 năm 12 tháng 660.000
2 Staff ID Pro 02 năm 24 tháng 1.100.000
3 Staff ID Pro 03 năm 36 tháng 1.430.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

5. Gói cước Device ID
Chính sách gói cước:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
1 Device ID 01 năm 12 tháng 5.500.000
2 Device ID 02 năm 24 tháng 8.800.000
3 Device ID 03 năm 36 tháng 11.000.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.

II. BẢNG GIÁ CƯỚC GÓI DỊCH VỤ VNPT-CA DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN:

1. Gói cước Personal ID Standard
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 Personal ID Standard 01 năm 12 tháng 220.000 165.000 385.000
2 Personal ID Standard 02 năm 24 tháng 385.000 165.000 550.000
3 Personal ID Standard 03 năm 36 tháng 550.000 165.000 715.000

Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:

STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 Personal ID Standard 01 năm 12 tháng 220.000
2 Personal ID Standard 02 năm 24 tháng 385.000
3 Personal ID Standard 03 năm 36 tháng 550.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

2. Gói cước Personal ID Pro
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới dịch vụ VNPT-CA:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 Personal ID Pro 01 năm 12 tháng 550.000 165.000 715.000
2 Personal ID Pro 02 năm 24 tháng 990.000 165.000 1.155.000
3 Personal ID Pro 03 năm 36 tháng 1.320.000 165.000 1.485.000

Chính sách dành cho khách hàng gia hạn dịch vụ VNPT-CA:

STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 Personal ID Pro 01 năm 12 tháng 550.000
2 Personal ID Pro 02 năm 24 tháng 990.000
3 Personal ID Pro 03 năm 36 tháng 1.320.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

III. BẢNG GIÁ CƯỚC GÓI TÍCH HỢP DỊCH VỤ VNPT-CA + VNPT-TAX:

1. Gói cước tích hợp VNPT-CA + VNPT-TAX
Chính sách dành cho khách hàng đăng ký mới gói tích hợp VNPT-CA + VNPT-TAX:
STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ Giá Token Tổng gói cước
1 VNPT-CA + VNPT TAX 01 năm 12 tháng 1.273.000 550.000 1.823.000
2 VNPT-CA + VNPT TAX 02 năm 24 tháng 2.190.000 550.000 2.740.000
3 VNPT-CA + VNPT TAX 03 năm 36 tháng 3.112.000 Đã bao gồm trong gói cước 3.112.000

Chính sách dành cho khách hàng gia hạn gói tích hợp VNPT-CA + VNPT-TAX:

STT Tên gói dịch vụ Thời gian gói cước Giá gói cước
Giá dịch vụ
1 VNPT-CA + VNPT TAX 01 năm 12 tháng 1.273.000
2 VNPT-CA + VNPT TAX 02 năm 24 tháng 2.190.000
3 VNPT-CA + VNPT TAX 03 năm 36 tháng 3.112.000

Ghi chú:
 Thời gian áp dụng: Từ ngày 10/05/2018.
 Bảng giá nêu trên đã bao gồm 10% VAT.
 Dịch vụ VNPT-CA trong gói tích hợp là gói cước OID Standard.
 Trường hợp khách hàng sử dụng chữ ký số có độ dài khóa 2048-bit: Phí thuê bao gói bằng 150% gói chữ ký số có độ dài khóa 1024-bit tương ứng.

Hỗ trợ tư vấn: 0973.761.751

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *